bạn kim lan

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bạn thân thiết, tình bạn quý giá thơm tho: "bạn kim lan" một thành ngữ dùng để chỉ tình bạn thân thiết, quý giá bền vững như vàng khí vị, phẩm chất cao quý, thanh tao như hương hoa lan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hai người họ đã trở thành bạn kim lan từ thuở nhỏ, tình bạn ấy vượt qua mọi thử thách. (Hai người họ đã trở thành bạn tri kỷ thân thiết từ thuở nhỏ, tình bạn ấy vượt qua mọi thử thách.)
    • Trong cuộc đời, tìm được một người bạn kim lan thật không dễ. (Trong cuộc đời, tìm được một người bạn chân thành, quý giá thanh cao thật không dễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình bạn kim lan": cụm từ nhấn mạnh mối quan hệ bạn đặc biệt này.
    • Họ giữ mãi tình bạn kim lan suốt mấy chục năm trời. (Họ giữ mãi tình bạn thắm thiết, cao quý suốt mấy chục năm trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Bằng hữu (danh từ): bạn , thường mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
  • Tri kỷ (danh từ): người bạn hiểu mình sâu sắc.
  • Bạn chí thân (danh từ): bạn rất thân thiết.
Từ đồng nghĩa
  • Bạn tâm giao: bạn có thể chia sẻ những điều thầm kín nhất.
  • Bạn tri âm: bạn hiểu trân trọng nhau.
Thành ngữ liên quan
  • "Vàng thật không sợ lửa": von về sự chân thật, bền vững, có thể liên tưởng đến tính chất "kim" (vàng) trong "bạn kim lan".
  • "Lan thơm tỏa ngát": chỉ phẩm chất thanh cao, có thể liên tưởng đến tính chất "lan" trong "bạn kim lan".
  1. bạn thân mật, tình nghĩa bền thắm như vàng, khí vị thơm như hoa lan